Kinh tế

Syria

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602022
1848761.57K2.26K2.95K19602022
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602011
4.189.4514.72025.319602011
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)23,600,000,000 US$World Bank WDI [2022]
GDP (PPP)107,000,000,000 US$World Bank WDI [2022]
Tăng trưởng GDP0.733 %World Bank WDI [2022]
GDP bình quân đầu người1,050 US$World Bank WDI [2022]
Lạm phát (CPI)13.4 %World Bank WDI [2019]
Thất nghiệp13.6 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ1,610,000,000 US$World Bank WDI [2022]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ6,800,000,000 US$World Bank WDI [2022]
Nông nghiệp (% GDP)43.1 %World Bank WDI [2022]
Công nghiệp (% GDP)12 %World Bank WDI [2022]
Dịch vụ (% GDP)44.9 %World Bank WDI [2022]
Ngành công nghiệpdầu mỏ, dệt may, chế biến thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, khai thác đá phốt phát, xi măng, ép hạt dầu, lắp ráp ô tôCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệplúa mì, lúa mạch, sữa, sữa cừu, cà chua, ô liu, khoai tây, ngô, cam, nho (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu ô liu, phốt phát, hạt gia vị, bông, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTurkey 29%, Ả Rập Xê-út 16%, Li-băng 10%, Ấn Độ 10%, UAE 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTurkey 49%, UAE 11%, Trung Quốc 8%, Ai Cập 7%, Li-băng 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini26.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2022]
GDP bình quân đầu người (1913)2,072 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (2,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.676 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.342 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–26.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 26.4 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuTürkiye (44.7%) / Saudi Arabia (18.6%) / India (6.4%) / Kuwait (5.2%) / Egypt (4.8%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuTürkiye (57.9%) / China (10.3%) / Egypt (8.7%) / Saudi Arabia (3.9%) / Brazil (1.8%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Hen eggs in shell, fresh / Wheat / Milk, Total / Vegetables PrimaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)39.1 %WB GFDD [2011]
Tín dụng tư nhân (% GDP)20.7 %WB GFDD [2011]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính23.3 %WB Findex [2011]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Syria trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (23,600,000,000 US$), gdp (ppp) (107,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.