Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
ColombiaFranceGuyanaSurinameVenezuela
Tổng quan quốc gia
Trinidad và Tobago| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa Trinidad và TobagoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | Port of SpainGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Christine KANGALOO (President)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 5,130 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 1,370,000–1,510,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 1,508,000 người·World Bank WDI [2024] 1,368,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Anh (chính thức), tiếng Anh Creole Trinidad, tiếng Anh Creole Tobago, tiếng Hindustani Caribbean (một phương ngữ của tiếng Hindi), tiếng Pháp Creole Trinidad, tiếng Tây Ban Nha, tiếng TrungCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 25,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 18,700 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 73.5–73.6 nămWorld Bank WDI [2024] 73.62 năm·UNDP HDI [2023] 73.49 năm |