Môi trường & Năng lượng

Trinidad và Tobago

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Gas99.5%
  • Other fossil0.4%
  • Solar0.1%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
6.0714.923.732.541.319702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
0.30.550.81.051.319902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
0.280.5480.8161.081.3519902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂26.8 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người19.6 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo0.5 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người10,600 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt8.76 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo0.1 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCOKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhiệt độ trung bình năm26.7 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)392,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thểKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công suất điện đang vận hành2,060 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người3.84 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp0.0167 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp0.383 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.0091 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng34.6–26,800 MtJRC EDGAR [2024] 26,790 Mt·Global Carbon Budget [2024] 34.6 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Chemical Industry
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Petroleum Refining - Manufacture of Solid Fuels and Other Energy Industries
  • Road Transportation no resuspension
  • Oil and Natural Gas
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ34.6 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng22.4 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn raKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên theo loạiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng năng lượng tái tạo0.284 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu71.6 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên25.3 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm nước từ hóa chất nông nghiệp, chất thải công nghiệp và nước thải thô; ô nhiễm diện rộng ở các đường thủy và vùng ven biển; đổ rác trái phép; phá rừng; xói mòn đất; suy giảm nguồn lợi thủy sản và động vật hoang dãCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ22/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Trinidad và Tobago trên Databook tổng hợp 22 chỉ số từ 11 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, World Bank CCKP. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (26.8 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (19.6 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.