| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 96.9 %World Bank WDI [1990] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 98.3 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 95.7 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 23.8 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 3.23 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.0504 %World Bank WDI [2022] |
| Số năm đi học trung bình | 10.8 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 14.2 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.39 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 12.3 nămWB Education [2004] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 17.6World Bank WDI [2009] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 7.16 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 12 %WB Education [2004] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 93.8 %WB Gender [2022] |