| GDP (danh nghĩa) | 25,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 49,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.51 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 18,700 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.527 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.33 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.778 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 34.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 59.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ, khí tự nhiên hóa lỏng, methanol, ammonia, urê, sản phẩm thép, đồ uống, chế biến thực phẩm, xi măng, dệt may cottonCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gà, trái cây, dừa, trái cây có múi, ngô, cam, chuối hỏa, trứng, khoai môn, xoài/ổi (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | khí tự nhiên, rượu, ammonia, dầu thô, sắt khử (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 28%, Trung Quốc 7%, Guyana 5%, Chile 5%, Hà Lan 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 29%, Guyana 27%, Trung Quốc 8%, Brazil 4%, Canada 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 40.2 chỉ sốWorld Bank WDI [1992] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (2,768,209 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.646 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.306 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–40.2 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [1992] 40.2 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (31.2%) / Netherlands (7.8%) / Chile (4.7%) / China (4.7%) / Barbados (4.1%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (44.1%) / China (10.6%) / United Kingdom (6.4%) / Brazil (5.8%) / Japan (3.6%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Hen eggs in shell, fresh
- Fruit Primary
- Meat, Total
- Meat of chickens, fresh or chilled
- Meat, Poultry
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 69.6 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 45.4 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 44.1 %WB GFDD [2001] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 74.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 27.5 %WB Findex [2017] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |