| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 86.2 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 104 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học trung học (gộp) | 90.3 %World Bank WDI [2016] |
| Nhập học đại học (gộp) | 38.1 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 6.73 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.747 %World Bank WDI [2019] |
| Số năm đi học trung bình | 7.59 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 14.7 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.45 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| Tuổi thọ học đường | 15.1 nămWB Education [2016] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 16.9World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 1.09 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 31.8 %WB Education [2019] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 80.1 %WB Gender [2023] |