| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 2.51 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 1,310,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 48,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 78,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Tunisia (Forces Armées Tunisiennes, FAT): Lục quân Tunisia (bao gồm Lực lượng Phòng không), Hải quân Tunisia, Không quân Tunisia; Bộ Nội vụ (MoI): Lực lượng An ninh Nội địa (Cảnh sát Quốc gia, Vệ binh Quốc gia) (2025); <b>ghi chú:</b> Cảnh sát Quốc gia có trách nhiệm chính trong việc thực thi pháp luật tại các thành phố lớn, trong khi Vệ binh Quốc gia (gendarmerie) giám sát an ninh biên giới và tuần tra các thị trấn nhỏ và khu vực nông thônCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18 tuổi đối với nghĩa vụ tự nguyện cho nam và nữ; nam giới từ 20-35 tuổi phải thực hiện 12 tháng nghĩa vụ quốc gia bắt buộc (2025); <b>ghi chú:</b> nghĩa vụ quốc gia bắt buộc có thể thực hiện trong Lực lượng Vũ trang hoặc các bộ chính phủ khác tùy theo nhu cầuCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 78,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 2.51 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 1,310,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |