| GDP (danh nghĩa) | 51,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 178,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.61 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,180 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 7.21 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 15.1 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 25,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 28,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 9.74 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 22.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 62.6 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ, khai khoáng (đặc biệt là phốt phát, quặng sắt), du lịch, dệt may, giày dép, kinh doanh nông nghiệp, đồ uốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, cà chua, ô liu, hành tây, ớt, dưa hấu, khoai tây, lúa mì, chà là, cam (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quần áo, dây cách điện, dầu ô liu, dầu mỏ tinh chế, dầu thô (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Pháp 22%, Italy 17%, Đức 13%, Hoa Kỳ 4%, Libya 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Italy 13%, Pháp 12%, Trung Quốc 10%, Nga 8%, Đức 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 33.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,407 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | phosphate rock (3,093,100 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.648 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.309 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–33.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 33.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | France (23.2%) / Italy (16.6%) / Germany (13.4%) / Spain (4.7%) / USA (4.7%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | France (12.6%) / Italy (12.3%) / China (11.4%) / Germany (7.8%) / Algeria (7.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Vegetables Primary / Fruit Primary / Hen eggs in shell, fresh / Cereals, primary / TomatoesFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 86.6 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 81.7 %WB GFDD [2017] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 20.2 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 37.8 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 4.36 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |