Kinh tế

Turkmenistan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19872024
5462.2K3.85K5.51K7.16K19872024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)51,400,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)159,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP6.3 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người6,860 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Thất nghiệp4.27 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ9,030,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ5,740,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)12.2 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)37.5 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)50.4 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpkhí thiên nhiên, dầu mỏ, sản phẩm dầu mỏ, dệt may, chế biến thực phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa, lúa mì, khoai tây, bông, dưa hấu, cà chua, nho, đại mạch, thịt bò, thịt cừu (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩukhí thiên nhiên, dầu mỏ tinh chế, phân bón, dầu thô, điện (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 63%, Turkey 11%, Hy Lạp 7%, Uzbekistan 6%, Azerbaijan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTurkey 21%, UAE 21%, Trung Quốc 20%, Kazakhstan 8%, Đức 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini40.8 chỉ sốWorld Bank WDI [1998]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (9,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.615 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.271 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–40.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [1998] 40.8 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (71.5%) / Türkiye (8.0%) / Uzbekistan (7.6%) / Greece (2.4%) / Azerbaijan (2.3%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuTürkiye (28.1%) / China (26.4%) / Kazakhstan (8.6%) / Germany (6.6%) / Netherlands (2.8%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuMilk, Total / Raw milk of cattle / Hen eggs in shell, fresh / Cereals, primary / WheatFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tín dụng tư nhân (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính40.6 %WB Findex [2017]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng6.84 %WB Findex [2017]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ25/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Turkmenistan trên Databook tổng hợp 25 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (51,400,000,000 US$), gdp (ppp) (159,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.