Môi trường & Năng lượng

Turkmenistan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Gas100.0%
  • Hydro0.0%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
18.839.46080.610119702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
00.0250.050.0750.119902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
0.001760.08080.160.2390.31819902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂81.4 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người10.9 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo0.1 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người4,560 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt1,870 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo0.03 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCO5 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm17 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)11,100 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể10 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành7,100 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người24.8 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp16.1 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp17.4 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt13.6 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng81.1–81,400 MtJRC EDGAR [2024] 81,410 Mt·Global Carbon Budget [2024] 81.06 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Residential and other sectors
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Non-Specified
  • Road Transportation no resuspension
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ81.1 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.1 · 2026 · 60 km N of Balkanabat, Turkmenistan
  • M5.1 · 2025 · 122 km NW of Türkmenbaşy, Turkmenistan
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn raKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên theo loạiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng năng lượng tái tạo0.0409 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu275 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên77.6 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm đất và nước ngầm do hóa chất nông nghiệp và thuốc trừ sâu; nhiễm mặn, úng nước của đất do phương pháp tưới tiêu kém; ô nhiễm biển Caspian; chuyển hướng sông để tưới tiêu; xói mòn đất; sa mạc hóaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ24/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Turkmenistan trên Databook tổng hợp 24 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (81.4 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (10.9 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.