Quốc phòng

Turkmenistan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi tiêu quân sự (% GDP)19941999
1.82.342.883.423.9619941999
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự19941999
48.5M70.3M92.1M114M136M19941999
Nguồn: World Bank WDI
Nhập khẩu vũ khí (USD)20032021
7M114M220M327M433M20032021
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (% của GDP)19941999
1.82.342.883.423.9619941999
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (USD)19941999
48.5M70.3M92.1M114M136M19941999
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Chi tiêu quân sự (% GDP)2.9 %SIPRI via World Bank WDI [1999]
Chi tiêu quân sự112,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1999]
Quân nhân lực lượng vũ trang57,000 ngườiWorld Bank WDI [2020]
Nhập khẩu vũ khí382,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021]
Xuất khẩu vũ khíKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Lực lượng quân sự & an ninhLực lượng Vũ trang Turkmenistan (còn gọi là Quân đội Quốc gia Turkmen): Lực lượng Lục quân, Không quân, Hải quân; Bộ Nội vụ: Quân đội Nội bộ, Cảnh sát Turkmen (Quốc gia), Cơ quan Biên phòng Liên bang/Nhà nước (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ tuổi & nghĩa vụ quân sựtừ 18-27 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự bắt buộc cho nam giới và phục vụ tình nguyện cho nam và nữ; nghĩa vụ quân sự nhập ngũ 24 tháng (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nhập khẩu vũ khí (USD)382,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021]
Xuất khẩu vũ khí (USD)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chi tiêu quân sự (% của GDP)2.9 %SIPRI via World Bank WDI [1999]
Chi tiêu quân sự (USD)112,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1999]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ9/11
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quốc phòng của Turkmenistan trên Databook tổng hợp 9 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm chi tiêu quân sự (% gdp) (2.9 %), chi tiêu quân sự (112,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.