Bản sắc

Uganda

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2UGISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3UGAISO 3166 [2024]
Thủ đôKampalaGeoNames [2024]
Châu lụcChâu PhiGeoNames [2024]
Tên thông dụngUgandaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcCộng hòa UgandaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên địa phươngUgandaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọitên gọi bắt nguồn từ từ u trong tiếng Swahili, có nghĩa là "vùng đất" hoặc "quốc gia", và người Ganda; nguồn gốc của tên Ganda hiện chưa rõ ràngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủcộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lập9 tháng 10 năm 1962 (từ Vương quốc Anh)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Độc lập, 9 tháng 10 (1962)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaYoweri Kaguta MUSEVENI (Pres.)CIA World Leaders [2025]
Mã tiền tệ (ISO 4217)UGXISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệUganda ShillingISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính4ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chínhCentral / Eastern / Northern / WesternISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sử"Nghiên cứu hoàn thành tháng 12 năm 1990." Thay thế cho ấn bản năm 1969 của Sổ tay Khu vực cho Uganda, đồng tác giả bởi Allison Butler Herrick [và cộng sự]. Bao gồm các tài liệu tham khảo thư mục (trang 245-270) và mục lục. Cũng có sẵn dưới dạng kỹ thuật số.LoC FRD Country Studies [2026]
Biểu tượng quốc giasếu vương miện xámCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catiêu đề: "O Uganda, Land of Beauty!"; lời/nhạc: George Wilberforce KAKOMOA; lịch sử: được thông qua năm 1962; một trong những bản quốc ca ngắn nhất thế giớiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giađen, vàng, đỏCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchquốc tịch theo nơi sinh: không; quốc tịch chỉ theo huyết thống: ít nhất một cha mẹ hoặc ông bà phải là công dân sinh ra tại Uganda; công nhận hai quốc tịch: có; yêu cầu cư trú để nhập tịch: tổng cộng 20 năm và liên tục trong 2 năm cuối cùng trước khi nộp đơn xin quốc tịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

tên gọi bắt nguồn từ từ u trong tiếng Swahili, có nghĩa là "vùng đất" hoặc "quốc gia", và người Ganda; nguồn gốc của tên Ganda hiện chưa rõ ràng

mô tả: sáu dải ngang bằng nhau gồm các màu đen (trên cùng), vàng, đỏ, đen, vàng và đỏ; một hình đĩa trắng ở trung tâm hiển thị một con sếu vương miện xám (biểu tượng quốc gia) ý nghĩa: màu đen đại diện cho người châu Phi, màu vàng cho ánh nắng mặt trời và sức sống, và màu đỏ cho tình anh em châu Phi

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ21/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
  • LoC FRD Country Studies
    loc_country_studies_frd
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của Uganda trên Databook tổng hợp 21 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (UG), iso 3166 alpha-3 (UGA). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.