| Tổng dân số | 50,000,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 50,020,000 người·World Bank WDI [2024] 50,020,000 người |
| Tuổi trung vị | 16.7 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 68.3–68.5 nămWorld Bank WDI [2024] 68.49 năm·UNDP HDI [2023] 68.25 năm |
| Nhóm dân tộc | Baganda 16,5%, Banyankole 9,6%, Basoga 8,8%, Bakiga 7,1%, Iteso 7%, Langi 6,3%, Bagisu 4,9%, Acholi 4,4%, Lugbara 3,3%, khác 32,1% (ước tính 2014)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Anh (chính thức), tiếng Ganda hoặc tiếng Luganda (ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất trong số các ngôn ngữ Niger-Congo và là ngôn ngữ được sử dụng thường xuyên nhất tại thủ đô), các ngôn ngữ Niger-Congo khác, các ngôn ngữ Nilo-Saharan, tiếng Swahili (chính thức), tiếng Ả RậpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Tin lành 45,1% (Anh giáo 32,0%, Ngũ tuần/Tái sinh/Phúc âm 11,1%, Cơ Đốc Phục Lâm Thứ Bảy 1,7%, Baptist 0,3%), Công giáo Rôma 39,3%, Hồi giáo 13,7%, khác 1,6%, không tôn giáo 0,2% (ước tính 2014)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 26.8% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 2.75 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 34.4 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 4.77 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 31.3 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Acoli
- Adhola
- Alur
- Amba (Uganda)
- Aringa
- Bari
- Bukusu
- Chiga
- Didinga
- Early East African Pidgin Arabic
- Ganda
- Gungu
- Gwere
- Haya
- Hema
- Ik
- Kakwa
- Karamojong
- Keliko
- Kenyi
- Khayo
- Kinyarwanda
- Konzo
- Kuku
- Kumam
- Kupsabiny
- Lango (Uganda)
- Lango-Logire-Logir
- Lendu
- Lugbara
- Ma'di
- Masaaba
- Mvuba
- Nande
- Ndo
- Ngiti
- Nubi
- Nyambo
- Nyang'i
- Nyankole
- Nyole
- Nyoro
- Oropom
- Otuho
- Pökoot
- Rundi
- Ruuli
- Saamia
- Sabaot
- Soga
- Soo
- Southern Ma'di
- Suba
- Swahili
- Syan
- Talinga-Bwisi
- Teso
- Tooro
- Toposa
- Turkana
- Ugandan Sign Language
Glottolog [2026] |