| GDP (danh nghĩa) | 53,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 164,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 6.06 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,080 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.32 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.75 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 9,030,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 14,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 24.6 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 24.9 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 43.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến đường, nấu bia, thuốc lá, dệt bông; sản xuất xi măng, thépCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | chuối hột, mía, sữa, ngô, sắn, khoai lang, rau, đậu, khoai tây, trà (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, cà phê, cá, dầu mỏ tinh chế, thuốc lá (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Ấn Độ 21%, UAE 16%, Hong Kong 10%, Nam Sudan 8%, Kenya 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 19%, UAE 12%, Tanzania 11%, Ấn Độ 10%, Kenya 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 42.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2019] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 707.7 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | iron ore (361,194 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.649 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.309 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–42.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2019] 42.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - United Arab Emirates (29.4%)
- China, Hong Kong SAR (11.4%)
- India (9.1%)
- Kenya (6.0%)
- South Sudan (5.5%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (19.5%)
- United Rep. of Tanzania (12.5%)
- United Arab Emirates (9.4%)
- India (7.3%)
- Kenya (7.0%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Fruit Primary
- Plantains and cooking bananas
- Sugar cane
- Sugar Crops Primary
- Cereals, primary
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 21.1 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 14.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 72.8 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 6.32 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 10.8 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |