Giáo dục

Ukraina

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)19712024
38.95163.175.187.219712024
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19702021
3.624.485.336.197.0519702021
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19972024
0.3220.540.7570.9751.1919972024
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19812014
11.912.613.414.114.919812014
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19712014
37.84960.271.482.719712014
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn99.4 %World Bank WDI [2001]
Nhập học tiểu học (gộp)93.3 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)86.2 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)87.2 %World Bank WDI [2024]
Chi cho giáo dục (% GDP)5.14 %World Bank WDI [2021]
Chi cho NC&PT (% GDP)0.37 %World Bank WDI [2024]
Số năm đi học trung bình11.1 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng13.3 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)0.854 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
Tuổi thọ học đường14.9 nămWB Education [2014]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)13World Bank WDI [2018]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học12.9 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)82.7 %WB Education [2014]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ99.2 %WB Gender [2001]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Ukraina trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (99.4 %), nhập học tiểu học (gộp) (93.3 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.