| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 99.4 %World Bank WDI [2001] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 93.3 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 86.2 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 87.2 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 5.14 %World Bank WDI [2021] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.37 %World Bank WDI [2024] |
| Số năm đi học trung bình | 11.1 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 13.3 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 0.854 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 14.9 nămWB Education [2014] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 13World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 12.9 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 82.7 %WB Education [2014] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 99.2 %WB Gender [2001] |