Dân số

Zambia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
3.15M7.69M12.2M16.8M21.3M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số21,300,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 21,310,000 người·World Bank WDI [2024] 21,310,000 người
Tuổi trung vị17.7 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ66.3–66.5 nămWorld Bank WDI [2024] 66.53 năm·UNDP HDI [2023] 66.35 năm
Nhóm dân tộcBemba 21%, Tonga 13,6%, Chewa 7,4%, Lozi 5,7%, Nsenga 5,3%, Tumbuka 4,4%, Ngoni 4%, Lala 3,1%, Kaonde 2,9%, Namwanga 2,8%, Lunda (tây bắc) 2,6%, Mambwe 2,5%, Luvale 2,2%, Lamba 2,1%, Ushi 1,9%, Lenje 1,6%, Bisa 1,6%, Mbunda 1,2%, khác 13,8%, không xác định 0,4% (ước tính 2010)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữBemba 33,4%, Nyanja 14,7%, Tonga 11,4%, Lozi 5,5%, Chewa 4,5%, Nsenga 2,9%, Tumbuka 2,5%, Lunda (Tây Bắc) 1,9%, Kaonde 1,8%, Lala 1,8%, Lamba 1,8%, tiếng Anh (chính thức) 1,7%, Luvale 1,5%, Mambwe 1,3%, Namwanga 1,2%, Lenje 1,1%, Bisa 1%, khác 9,7%, không xác định 0,2% (ước tính 2010); lưu ý: Zambia được cho là có hơn 70 ngôn ngữ, mặc dù nhiều ngôn ngữ trong số này có thể được coi là phương ngữ; tất cả các ngôn ngữ chính của Zambia đều thuộc họ Bantu; Chewa và Nyanja là các phương ngữ có thể hiểu lẫn nhauCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoTin Lành 75,3%, Công giáo Rôma 20,2%, khác 2,7% (bao gồm Hồi giáo, Phật giáo, Ấn Độ giáo và Baha'i), không tôn giáo 1,8% (ước tính 2010)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa46.3% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số2.81 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh32.7 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử5.17 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị45.5 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)Afrikaans / Aushi / Bemba (Zambia) / Bwile / Chikunda / Chokwe / Fanagalo / Fwe / Ila / Kaonde / KiSetla / Kxoe / Lala-Bisa / Lamba / Lambya / Lenje / Lozi / Luchazi / Lunda / Luvale / Luyi / Mambwe-Lungu / Mashi (Zambia) / Mbowe / Mbukushu / Mbunda / Nambya / Nkoya / Nsenga / Nyamwanga / Nyanja / Nyemba / Nyiha (Malawi) / Nyiha (Tanzania) / Nyika (Malawi and Zambia) / Sala / Seba / Shanjo / Shona / Simaa / Soli / Subiya / Taabwa / Tonga (Zambia) / Totela / Tswana / Tumbuka / Yao / Yauma / Zambian Sign Language / Zimbabwean NdebeleGlottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Zambia trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (21,300,000 người), tuổi trung vị (17.7 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.