Kinh tế

Zambia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
2026071.01K1.42K1.82K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20112020
13.715.216.718.219.820112020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)25,300,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)89,800,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.82 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người1,190 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)15 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp5.92 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ8,850,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ6,970,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)2.83 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)35.2 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)57.2 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpkhai thác và chế biến đồng, khai thác ngọc lục bảo, xây dựng, thực phẩm, đồ uống, hóa chất, dệt may, phân bón, làm vườnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpmía, sắn, ngô, đậu nành, sữa, rau củ, lúa mì, lạc, khoai lang, thịt bò (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuđồng thô, đồng tinh luyện, vàng, đá quý, điện (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuThụy Sĩ 27%, Trung Quốc 15%, Ấn Độ 13%, UAE 12%, DRC 10% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuNam Phi 25%, Trung Quốc 15%, UAE 10%, Ấn Độ 5%, Nhật Bản 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini51.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2022]
GDP bình quân đầu người (1913)585.2 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựccopper, mine (732,583 tonnes (metal content), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.696 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.365 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–51.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 51.5 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • Switzerland (33.1%)
  • China (19.3%)
  • India (12.7%)
  • Dem. Rep. of the Congo (8.3%)
  • South Africa (3.6%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầu
  • South Africa (26.4%)
  • China (16.3%)
  • United Arab Emirates (5.1%)
  • United Rep. of Tanzania (4.5%)
  • Namibia (4.3%)
CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuSugar cane / Sugar Crops Primary / Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Cereals, primaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)23 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)15.2 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)13.6 %WB GFDD [2011]
Sở hữu tài khoản tài chính72.7 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di động7.62 %WB Findex [2024]
Vay từ ngân hàng6.62 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ31/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Zambia trên Databook tổng hợp 31 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (25,300,000,000 US$), gdp (ppp) (89,800,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.