| GDP (danh nghĩa) | 25,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 89,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.82 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,190 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 15 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.92 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 8,850,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 6,970,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.83 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 35.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 57.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai thác và chế biến đồng, khai thác ngọc lục bảo, xây dựng, thực phẩm, đồ uống, hóa chất, dệt may, phân bón, làm vườnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, sắn, ngô, đậu nành, sữa, rau củ, lúa mì, lạc, khoai lang, thịt bò (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | đồng thô, đồng tinh luyện, vàng, đá quý, điện (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Thụy Sĩ 27%, Trung Quốc 15%, Ấn Độ 13%, UAE 12%, DRC 10% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Nam Phi 25%, Trung Quốc 15%, UAE 10%, Ấn Độ 5%, Nhật Bản 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 51.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 585.2 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | copper, mine (732,583 tonnes (metal content), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.696 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.365 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–51.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 51.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - Switzerland (33.1%)
- China (19.3%)
- India (12.7%)
- Dem. Rep. of the Congo (8.3%)
- South Africa (3.6%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - South Africa (26.4%)
- China (16.3%)
- United Arab Emirates (5.1%)
- United Rep. of Tanzania (4.5%)
- Namibia (4.3%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Cereals, primaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 23 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 15.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 13.6 %WB GFDD [2011] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 72.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 7.62 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 6.62 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |