| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 71.8 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 116 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 56.8 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 3.96 %World Bank WDI [2012] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 4.07 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.278 %World Bank WDI [2008] |
| Số năm đi học trung bình | 7.4 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 11 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 0.753 chỉ sốWorld Bank WDI [2012] |
| Tuổi thọ học đường | 7.53 nămWB Education [1990] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 42.1World Bank WDI [2017] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 3.51 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 4.12 %WB Education [2012] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 77.2 %WB Gender [2023] |