| Tổng dân số | 46,800,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 46,810,000 người·World Bank WDI [2024] 46,810,000 người |
| Tuổi trung vị | 28.4 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 76.3–76.5 nămWorld Bank WDI [2024] 76.48 năm·UNDP HDI [2023] 76.26 năm |
| Nhóm dân tộc | Arab-Amazigh 99%, châu Âu ít hơn 1%; <b>ghi chú:</b> mặc dù hầu hết tất cả người Algeria có nguồn gốc Amazigh chứ không phải Arab, nhưng chỉ một thiểu số tự nhận mình chủ yếu là người Amazigh, khoảng 15% tổng dân số; những người này sống chủ yếu ở vùng núi Kabylie phía đông Algiers và ở một số cộng đồng khác; người Amazigh cũng theo đạo Hồi nhưng xác định mình với di sản văn hóa Amazigh hơn là Arab; một số người Amazigh từ lâu đã vận động, đôi khi bằng bạo lực, để đòi quyền tự trị; chính phủ khó có khả năng trao quyền tự trị nhưng đã chính thức công nhận các ngôn ngữ Amazigh và đưa chúng vào các trường công lậpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Ả Rập (chính thức), tiếng Pháp (ngôn ngữ chung), tiếng Tamazight (chính thức) (các phương ngôn bao gồm tiếng Kabyle (Taqbaylit), tiếng Shawiya (Tacawit), tiếng Mzab, tiếng Tuareg (Tamahaq))CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Hồi giáo (chính thức; chủ yếu là Sunni) 99%, khác (bao gồm Công giáo, Do Thái giáo, Hồi giáo Ahmadi, Hồi giáo Shia, Hồi giáo Ibadi) <1% (ước tính năm 2012)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 75.3% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 1.4 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 18.8 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 4.62 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 75.3 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Algerian Arabic
- Algerian Saharan Arabic
- Algerian Sign Language
- Central Moroccan Berber
- Chaouia of the Aures
- Ghadames
- Ghardaia Sign Language
- Hassaniyya
- Kabyle
- Korandje
- Ladino
- Moroccan Arabic
- Ouargli
- Oued Righ
- Standard Arabic
- Sud Oranais-Gourara
- Tachelhit
- Tadaksahak
- Tahaggart Tamahaq
- Tarifiyt-Beni-Iznasen-Eastern Middle Atlas Berber
- Tidikelt-Tuat Tamazight
- Tumzabt
- Tunisian Arabic
- Western Algerian Berber
Glottolog [2026] |