Địa lý

Algeria

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

AdrarAlgiersAnnabaAïn DeflaAïn TémouchentBatnaBejaiaBiskraBlidaBordj Bou Arreridj‎BouiraBoumerdèsBécharChlefConstantineDjelfaEl BayadhEl OuedEl TarfGhardaiaGuelmaIlliziJijelKhenchelaLaghouatM'SilaMascaraMilaMostaganemMédéaNaâmaOranOuarglaOum El BouaghiRelizaneSaïdaSidi Bel AbbèsSkikdaSouk AhrasSétifTamanrassetTiaretTindoufTipazaTissemsiltTizi OuzouTlemcenTébessa
48 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

AdrarAlgiersAnnabaAïn DeflaAïn TémouchentBatnaBejaiaBiskraBlidaBordj Bou Arreridj‎BouiraBoumerdèsBécharChlefConstantineDjelfaEl BayadhEl OuedEl TarfGhardaiaGuelmaIlliziJijelKhenchelaLaghouatM'SilaMascaraMilaMostaganemMédéaNaâmaOranOuarglaOum El BouaghiRelizaneSaïdaSidi Bel AbbèsSkikdaSouk AhrasSétifTamanrassetTiaretTindoufTipazaTissemsiltTizi OuzouTlemcenTébessa

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích2,382,000 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)131,200 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)48 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríBắc Phi, giáp Biển Địa Trung Hải, nằm giữa Morocco và TunisiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển998 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền6,734 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênLibya 989 km; Mali 1,359 km; Mauritania 460 km; Ma-rốc 1,941 km; Niger 951 km; Tunisia 1,034 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhphần lớn là cao nguyên cao và sa mạc; dãy núi Atlas ở cực bắc và dãy núi Hoggar ở phía nam; đồng bằng ven biển hẹp, không liên tụcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậukhô hạn đến bán khô hạn; mùa đông ôn hòa, ẩm ướt với mùa hè nóng, khô dọc theo bờ biển; khô hơn với mùa đông lạnh và mùa hè nóng trên cao nguyên cao; sirocco là một loại gió nóng, mang theo bụi/cát đặc biệt phổ biến vào mùa hèCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiêndầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt, phốt phát, uranium, chì, kẽmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtTahat 2,908 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtChott Melrhir -40 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình800 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)nhỏ hơn một chút so với 3,5 lần diện tích TexasCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiêncác vùng núi dễ bị động đất nghiêm trọng; sạt lở bùn và lũ lụt trong mùa mưa; hạn hánCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đánh cá đặc quyền: 32-52 hải lýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Algeria trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (2,382,000 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (131,200 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.