Kinh tế

Algeria

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1701.65K3.13K4.61K6.09K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19642020
3.9120.336.65369.319642020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)269,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)825,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.7 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người5,750 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)4.05 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp11.6 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ53,500,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ54,600,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)14 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)36.2 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)46.8 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdầu mỏ, khí tự nhiên, công nghiệp nhẹ, khai khoáng, điện, hóa dầu, chế biến thực phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpkhoai tây, dưa hấu, lúa mì, sữa, hành tây, cà chua, rau, cam, chà là, lúa mạch (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩukhí tự nhiên, dầu thô, dầu tinh luyện, phân bón, sắt thanh (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuItaly 29%, Pháp 14%, Tây Ban Nha 13%, Hoa Kỳ 6%, Hà Lan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 24%, Pháp 12%, Italy 8%, Turkey 7%, Brazil 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini27.6 chỉ sốWorld Bank WDI [2011]
GDP bình quân đầu người (1913)1,854 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (54,380,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.622 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.279 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–27.6 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2011] 27.6 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuItaly (24.5%) / France (14.4%) / Spain (12.5%) / Rep. of Korea (7.6%) / USA (5.2%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (26.8%) / France (11.9%) / Italy (6.7%) / Türkiye (6.6%) / Brazil (5.9%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuVegetables Primary / Fruit Primary / Hen eggs in shell, fresh / Potatoes / Roots and Tubers, TotalFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)72.4 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)29.7 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)0.212 %WB GFDD [2018]
Sở hữu tài khoản tài chính35.3 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng6.54 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Algeria trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (269,000,000,000 US$), gdp (ppp) (825,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.