| GDP (danh nghĩa) | 269,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 825,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.7 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 5,750 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.05 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 11.6 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 53,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 54,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 14 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 36.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 46.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ, khí tự nhiên, công nghiệp nhẹ, khai khoáng, điện, hóa dầu, chế biến thực phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | khoai tây, dưa hấu, lúa mì, sữa, hành tây, cà chua, rau, cam, chà là, lúa mạch (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | khí tự nhiên, dầu thô, dầu tinh luyện, phân bón, sắt thanh (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Italy 29%, Pháp 14%, Tây Ban Nha 13%, Hoa Kỳ 6%, Hà Lan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 24%, Pháp 12%, Italy 8%, Turkey 7%, Brazil 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 27.6 chỉ sốWorld Bank WDI [2011] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,854 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (54,380,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.622 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.279 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–27.6 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2011] 27.6 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Italy (24.5%) / France (14.4%) / Spain (12.5%) / Rep. of Korea (7.6%) / USA (5.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (26.8%) / France (11.9%) / Italy (6.7%) / Türkiye (6.6%) / Brazil (5.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Vegetables Primary / Fruit Primary / Hen eggs in shell, fresh / Potatoes / Roots and Tubers, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 72.4 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 29.7 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 0.212 %WB GFDD [2018] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 35.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 6.54 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |