Giáo dục

Bắc Macedonia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)19712023
15.425.335.245.15519712023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19922002
3.33.664.024.384.7319922002
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19972024
0.1710.2570.3440.430.51619972024
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19932018
10.611.412.112.813.619932018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19712018
15.322.229.236.243.119712018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn96.1 %World Bank WDI [2002]
Nhập học tiểu học (gộp)96.3 %World Bank WDI [2023]
Nhập học trung học (gộp)90.1 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)55 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)3.3 %World Bank WDI [2002]
Chi cho NC&PT (% GDP)0.374 %World Bank WDI [2024]
Số năm đi học trung bình10.2 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng14.8 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đường13.5 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)14.9World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học3.79 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)43.1 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ97.8 %WB Gender [2018]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Bắc Macedonia trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (96.1 %), nhập học tiểu học (gộp) (96.3 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.