| GDP (danh nghĩa) | 17,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 49,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.99 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 9,290 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.49 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 12.3 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 10,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 12,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 6.08 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 24.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 56.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến thực phẩm, đồ uống, dệt may, hóa chất, sắt, thép, xi măng, năng lượng, dược phẩm, phụ tùng ô tôCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ớt, sữa, lúa mì, khoai tây, nho, lúa mạch, bắp cải, ngô, dưa hấu, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên khối lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | các sản phẩm phản ứng và xúc tác, dây điện cách điện, điện, quần áo, ghế (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 39%, Serbia 8%, Bulgaria 6%, Hy Lạp 5%, Séc 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Vương quốc Anh 12%, Đức 10%, Hy Lạp 9%, Trung Quốc 9%, Serbia 8% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 33.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2019] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (4,091,133 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.563 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.219 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–33.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2019] 33.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (36.3%) / Serbia (9.5%) / Bulgaria (5.4%) / Czechia (4.5%) / Greece (4.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | United Kingdom (10.6%) / Germany (10.3%) / China (9.2%) / Greece (8.8%) / Serbia (8.0%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Vegetables Primary / Fruit Primary / Cereals, primary / Milk, Total / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 64.7 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 56.9 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 84.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 25.8 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |