Kinh tế

Bắc Macedonia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19902024
1.2K3.22K5.25K7.27K9.29K19902024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20122020
47.65052.354.656.920122020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)17,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)49,200,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP2.99 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người9,290 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)3.49 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp12.3 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ10,500,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ12,700,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)6.08 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)24.1 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)56.2 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpchế biến thực phẩm, đồ uống, dệt may, hóa chất, sắt, thép, xi măng, năng lượng, dược phẩm, phụ tùng ô tôCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpớt, sữa, lúa mì, khoai tây, nho, lúa mạch, bắp cải, ngô, dưa hấu, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên khối lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩucác sản phẩm phản ứng và xúc tác, dây điện cách điện, điện, quần áo, ghế (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuĐức 39%, Serbia 8%, Bulgaria 6%, Hy Lạp 5%, Séc 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuVương quốc Anh 12%, Đức 10%, Hy Lạp 9%, Trung Quốc 9%, Serbia 8% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini33.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2019]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựccoal (4,091,133 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.563 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.219 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–33.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2019] 33.5 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuGermany (36.3%) / Serbia (9.5%) / Bulgaria (5.4%) / Czechia (4.5%) / Greece (4.3%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUnited Kingdom (10.6%) / Germany (10.3%) / China (9.2%) / Greece (8.8%) / Serbia (8.0%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuVegetables Primary / Fruit Primary / Cereals, primary / Milk, Total / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)64.7 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)56.9 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính84.3 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng25.8 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Bắc Macedonia trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (17,000,000,000 US$), gdp (ppp) (49,200,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.