Bản sắc

Bahamas

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2BSISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3BHSISO 3166 [2024]
Thủ đôNassauGeoNames [2024]
Châu lụcBắc MỹGeoNames [2024]
Tên thông dụngBahamasCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcLiên bang BahamasCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên địa phươngThe BahamasCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọitên có thể bắt nguồn từ tiếng Tây Ban Nha baha mar, có nghĩa là "biển thấp", mô tả vùng nước nông của các Bãi Bahama; hoặc nó có thể là một dạng của tên địa phương Guanahani, vốn có nguồn gốc và ý nghĩa không xác địnhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủdân chủ nghị viện dưới chế độ quân chủ lập hiến; một vương quốc thuộc Khối thịnh vượng chungCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lập10 tháng 7 năm 1973 (từ Vương quốc Anh)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Độc lập, 10 tháng 7 (1973)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Mã tiền tệ (ISO 4217)BSDISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệBahamian DollarISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính32ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chính
  • Acklins
  • Berry Islands
  • Bimini
  • Black Point
  • Cat Island
  • Central Abaco
  • Central Andros
  • Central Eleuthera
  • City of Freeport
  • Crooked Island and Long Cay
  • East Grand Bahama
  • Exuma
  • Grand Cay
  • Harbour Island
  • Hope Town
  • Inagua
  • Long Island
  • Mangrove Cay
  • Mayaguana
  • Moore's Island
  • New Providence
  • North Abaco
  • North Andros
  • North Eleuthera
  • Ragged Island
  • Rum Cay
  • San Salvador
  • South Abaco
  • South Andros
  • South Eleuthera
  • Spanish Wells
  • West Grand Bahama
ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sửKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Biểu tượng quốc giacá kiếm xanh, chim hồng hạc, hoa hoàng yếnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catiêu đề: "God Save the King"; lời/nhạc: không rõ; lịch sử: quốc ca hoàng gia, với tư cách là một quốc gia thuộc Khối thịnh vượng chungCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giaxanh ngọc, vàng, đenCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchquyền công dân theo nơi sinh: không; quyền công dân chỉ theo huyết thống: ít nhất một cha hoặc mẹ phải là công dân Bahamas; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 6-9 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

tên có thể bắt nguồn từ tiếng Tây Ban Nha baha mar, có nghĩa là "biển thấp", mô tả vùng nước nông của các Bãi Bahama; hoặc nó có thể là một dạng của tên địa phương Guanahani, vốn có nguồn gốc và ý nghĩa không xác định

mô tả: ba dải ngang bằng nhau màu xanh ngọc lam (trên cùng), vàng, và xanh ngọc lam, với một hình tam giác đều màu đen nằm ở phía bên trái ý nghĩa: màu sắc của các dải đại diện cho những bãi biển vàng của các hòn đảo được bao quanh bởi biển xanh ngọc lam; màu đen tượng trưng cho sức mạnh và nội lực của một dân tộc đoàn kết, và hình tam giác tượng trưng cho sự tháo vát và quyết tâm của nhân dân

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ19/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của Bahamas trên Databook tổng hợp 19 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (BS), iso 3166 alpha-3 (BHS). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.