Giáo dục

Bahamas

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)19771995
11.916.120.424.628.819771995
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)20002023
2.232.62.973.343.7120002023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19801995
11.71212.212.512.719801995
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19771995
11.616.320.925.530.119771995
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớnKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhập học tiểu học (gộp)92.9 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)79.5 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)14.8 %World Bank WDI [1995]
Chi cho giáo dục (% GDP)2.74 %World Bank WDI [2023]
Chi cho NC&PT (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Số năm đi học trung bình12.8 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng11.9 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.62 chỉ sốWorld Bank WDI [1995]
Tuổi thọ học đường11.7 nămWB Education [1995]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)19.4World Bank WDI [2018]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học15.9 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)15.1 %WB Education [1995]
Tỷ lệ biết chữ ở nữKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ11/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Bahamas trên Databook tổng hợp 11 chỉ số từ 3 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm nhập học tiểu học (gộp) (92.9 %), nhập học trung học (gộp) (79.5 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.