Quốc phòng

Bahamas

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập khẩu vũ khí (USD)19782017
1M9M17M25M33M19782017
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Chi tiêu quân sự (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chi tiêu quân sựKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Quân nhân lực lượng vũ trang2,000 ngườiWorld Bank WDI [2020]
Nhập khẩu vũ khí12,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2017]
Xuất khẩu vũ khí0 US$SIPRI via World Bank WDI [2015]
Lực lượng quân sự & an ninhLực lượng Phòng vệ Hoàng gia Bahamas (RBDF): bao gồm các thành phần lục quân, không quân, hải quân; Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Bahamas (RBPF) (2025); lưu ý: RBPF duy trì an ninh nội bộ; cả RBDF và RBPF, cũng như Bộ Cải tạo, đều báo cáo cho Bộ trưởng An ninh Quốc giaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự18-30 tuổi đối với nghĩa vụ tự nguyện cho nam và nữ (18-60 đối với lực lượng Dự bị); không có chế độ nghĩa vụ quân sự (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nhập khẩu vũ khí (USD)12,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2017]
Xuất khẩu vũ khí (USD)0 US$SIPRI via World Bank WDI [2015]
Chi tiêu quân sự (% của GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chi tiêu quân sự (USD)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ7/11
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quốc phòng của Bahamas trên Databook tổng hợp 7 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm quân nhân lực lượng vũ trang (2,000 người), nhập khẩu vũ khí (12,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.