Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
IndonesiaMalaysiaPhilippinesVietnam
Tổng quan quốc gia
Brunei| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Brunei Đa-rút-xa-lamCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | quân chủ chuyên chế hoặc vương quốc SultanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | Bandar Seri BegawanGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Laila Utama ISA bin Ibrahim (Sultan)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 5,770 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 463,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 462,700 người·World Bank WDI [2024] 462,700 người |
| Ngôn ngữ | Tiếng Mã Lai (Bahasa Melayu) (chính thức), tiếng Anh, các phương ngữ tiếng HoaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 15,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 33,200 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 75.3–75.5 nămWorld Bank WDI [2024] 75.5 năm·UNDP HDI [2023] 75.33 năm |