| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ISO 3166 alpha-2 | BNISO 3166 [2024] |
| ISO 3166 alpha-3 | BRNISO 3166 [2024] |
| Thủ đô | Bandar Seri BegawanGeoNames [2024] |
| Châu lục | Châu ÁGeoNames [2024] |
| Tên thông dụng | BruneiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên chính thức | Brunei Đa-rút-xa-lamCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên địa phương | BruneiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguồn gốc tên gọi | nguồn gốc của tên gọi không rõ ràng; tên này có thể bắt nguồn từ từ tiếng Phạn bhumi, có nghĩa là "đất" hoặc "vùng miền"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | quân chủ chuyên chế hoặc vương quốc SultanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độc lập | Ngày 1 tháng 1 năm 1984 (từ Vương quốc Anh)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngày lễ quốc gia | Ngày Quốc khánh, 23 tháng 2 (1984); ghi chú: ngày 1 tháng 1 năm 1984 là ngày độc lập từ Vương quốc Anh, ngày 23 tháng 2 năm 1984 là ngày độc lập khỏi sự bảo hộ của Anh; sinh nhật của Quốc vương, ngày 15 tháng 6CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguyên thủ quốc gia | Laila Utama ISA bin Ibrahim (Sultan)CIA World Leaders [2025] |
| Mã tiền tệ (ISO 4217) | BNDISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Tiền tệ | Brunei DollarISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Đơn vị hành chính | 4ISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tên các đơn vị hành chính | Belait / Brunei-Muara / Temburong / TutongISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tổng quan lịch sử | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Biểu tượng quốc gia | lọng hoàng giaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quốc ca | tiêu đề: "Allah Peliharakan Sultan" (Cầu Chúa ban phước cho Bệ hạ); lời/nhạc: Pengiran Haji Mohamed YUSUF bin Pengiran Abdul Rahim/Awang Haji BESAR bin Sagap; lịch sử: được thông qua năm 1951CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Màu sắc quốc gia | vàng, trắng, đenCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quy định quốc tịch | quốc tịch theo nơi sinh: không; quốc tịch chỉ theo huyết thống: cha phải là công dân Brunei; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu về thời gian cư trú để nhập tịch: 12 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
nguồn gốc của tên gọi không rõ ràng; tên này có thể bắt nguồn từ từ tiếng Phạn bhumi, có nghĩa là "đất" hoặc "vùng miền"
mô tả: màu vàng với một dải trắng chéo và một dải thứ hai màu đen nằm dưới, cả hai đều bắt đầu từ góc trên bên trái; quốc huy màu đỏ nằm ở chính giữa; phương châm quốc gia, "Luôn phụng sự dưới sự dẫn dắt của Thượng đế", xuất hiện bằng chữ Ả Rập màu vàng trên hình trăng lưỡi liềm của quốc huy; một dải băng dưới hình trăng lưỡi liềm ghi "Brunei, Nơi trú ngụ của Hòa bình" ý nghĩa: màu vàng tượng trưng cho vương quốc của Sultan, và các dải màu trắng và đen đại diện cho các bộ trưởng chính; quốc huy bao gồm một chiếc ô hoàng gia (chế độ quân chủ), hai cánh với bốn chiếc lông vũ (công lý, sự tĩnh lặng, thịnh vượng và hòa bình), hai bàn tay giơ cao (lời cam kết của chính phủ trong việc bảo tồn và thúc đẩy phúc lợi của nhân dân), và hình trăng lưỡi liềm của Hồi giáo (quốc giáo)
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN