Dân số

Brunei

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
88.3K182K276K369K463K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số463,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 462,700 người·World Bank WDI [2024] 462,700 người
Tuổi trung vị32.2 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ75.3–75.5 nămWorld Bank WDI [2024] 75.5 năm·UNDP HDI [2023] 75.33 năm
Nhóm dân tộcNgười Mã Lai 67,4%, người Hoa 9,6%, khác 23% (ước tính năm 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữTiếng Mã Lai (Bahasa Melayu) (chính thức), tiếng Anh, các phương ngữ tiếng HoaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoHồi giáo (chính thức) 82,1%, Kitô giáo 6,7%, Phật giáo 6,3%, khác 4,9% (ước tính năm 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa79.1% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số0.819 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh13.3 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử5.33 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị74.9 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)Brunei / Brunei Bisaya-Dusun / Central Melanau / Eastern Penan / Iban / Kelabit / Kiput / Lemeting / Lundayeh / Standard Malay / Tutong / Western PenanGlottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Brunei trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (463,000 người), tuổi trung vị (32.2 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.