Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
IndiaLaosMyanmarThailandVietnam
Tổng quan quốc gia
Campuchia| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Vương quốc CampuchiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | quân chủ lập hiến đại nghịCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | Phnom PenhGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Norodom SIHAMONI (King)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 181,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 17,600,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 17,640,000 người·World Bank WDI [2024] 17,640,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Khmer (chính thức) 95,8%, các ngôn ngữ thiểu số 2,9%, tiếng Trung Quốc 0,6%, tiếng Việt 0,5%, khác 0,2% (ước tính 2019)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 46,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,630 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 70.7–70.8 nămWorld Bank WDI [2024] 70.82 năm·UNDP HDI [2023] 70.67 năm |