| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.52 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 721,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 191,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 54,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí | 1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2000] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Quân đội Hoàng gia Campuchia (RCAF): Lục quân Hoàng gia Campuchia, Hải quân Hoàng gia Khmer, Không quân Hoàng gia Campuchia, Hiến binh Hoàng gia (Cảnh sát Quân sự); Ủy ban Quốc gia về An ninh Hàng hải (2025); ghi chú: ghi chú 1: Ủy ban Quốc gia về An ninh Hàng hải thực hiện các chức năng của cảnh sát biển và có đại diện từ các cơ quan quân sự và dân sự ghi chú 2: Cảnh sát Quốc gia Campuchia trực thuộc Bộ Nội vụCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18 là độ tuổi tối thiểu theo luật định để thực hiện nghĩa vụ quân sự đối với nam và nữ (2025); ghi chú: vào năm 2006, quốc hội Campuchia đã thông qua một đạo luật yêu cầu tất cả công dân Campuchia từ 18 đến 30 tuổi phải phục vụ trong quân đội trong 18 tháng, mặc dù luật này chưa bao giờ được thực thi (phục vụ là tự nguyện đối với phụ nữ); vào năm 2025, Chính phủ Campuchia thông báo rằng luật nghĩa vụ quân sự năm 2006 sẽ được thực thi bắt đầu từ năm 2026 và yêu cầu thời gian phục vụ là 24 thángCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 54,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2000] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.52 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 721,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |