Địa lý

Campuchia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Bantey MeancheyBattambangKampong ChamKampong ChhnangKampong SpeuKampong ThomKampotKandalKepKoh KongKratieMondulkiriOddar MeancheyPailinPhnom PenhPreah SihanoukPreah VihearPrey VengPursatRatanakiri ProvinceSiem ReapStung TrengSvay RiengTakeoTbong Khmum
25 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Bantey MeancheyBattambangKampong ChamKampong ChhnangKampong SpeuKampong ThomKampotKandalKepKoh KongKratieMondulkiriOddar MeancheyPailinPhnom PenhPreah SihanoukPreah VihearPrey VengPursatRatanakiri ProvinceSiem ReapStung TrengSvay RiengTakeoTbong Khmum

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích181,000 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)48,700 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)25 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríĐông Nam Á, giáp Vịnh Thái Lan, nằm giữa Thái Lan, Việt Nam và LàoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển443 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền2,530 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênLào 555 km; Thái Lan 817 km; Việt Nam 1158 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhphần lớn là đồng bằng thấp, bằng phẳng; có núi ở phía tây nam và phía bắcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậunhiệt đới; mùa mưa, mùa gió mùa (tháng 5 đến tháng 11); mùa khô (tháng 12 đến tháng 4); biến thiên nhiệt độ theo mùa ítCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiêndầu và khí đốt, gỗ, đá quý, quặng sắt, mangan, phốt phát, tiềm năng thủy điện, đất canh tácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtPhnum Aoral 1,810 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtGulf of Thailand 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình126 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)gấp 1,5 lần diện tích Pennsylvania; nhỏ hơn một chút so với OklahomaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênmưa gió mùa (tháng 6 đến tháng 11); lũ lụt; hạn hán thỉnh thoảng xảy raCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: 200 hải lýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Campuchia trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (181,000 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (48,700 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.