| Chi tiêu quân sự (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự | 0 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 10,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 8,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2019] |
| Xuất khẩu vũ khí | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2009] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Bộ An ninh Công cộng (Ministerio de Seguridad Pública de Costa Rica): Cảnh sát Quốc gia (Fuerza Pública), Cục Giám sát Hàng không (Servicio de Vigilancia Aérea), Cục Cảnh sát biển Quốc gia (Servicio Nacional de Guardacostas), Cảnh sát Kiểm soát Ma túy (Policía Control de Drogas), Cảnh sát Biên giới (Policia de Fronteras), Cảnh sát Di trú Chuyên nghiệp (Policía Profesional de Migración); Bộ Phủ Tổng thống: Cục Tình báo và An ninh (DIS), Đơn vị Can thiệp Đặc biệt (UEI) (2025); <b>ghi chú:</b> lực lượng vũ trang của Costa Rica đã bị bãi bỏ theo hiến pháp vào năm 1949CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 8,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2019] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2009] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 0 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |