| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 50 %World Bank WDI [2021] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 93.3 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 65.3 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 12.3 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 3.61 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.0698 %World Bank WDI [2016] |
| Số năm đi học trung bình | 4.87 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 11.4 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 0.983 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 9.95 nămWB Education [2017] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 41.8World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 12.6 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 9.34 %WB Education [2017] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 40.3 %WB Gender [2021] |