| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.762 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 658,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 27,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1971] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Côte d'Ivoire (Forces Armees de Cote d'Ivoire, FACI; hay còn gọi là Lực lượng Cộng hòa Bờ Biển Ngà, FRCI): Lục quân, Hải quân Quốc gia, Không quân, Lực lượng Đặc biệt; Hiến binh Quốc gia thuộc Bộ An ninh và Bảo vệ Dân sự: Cảnh sát Quốc gia (2025); lưu ý: Hiến binh Quốc gia là một lực lượng bán quân sự thuộc Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn công cộng, duy trì trật tự, thực thi pháp luật và bảo vệ các tổ chức, con người và tài sản; lực lượng này được tổ chức thành các thành phần cơ động và lãnh thổ; Hiến binh Cơ động chịu trách nhiệm duy trì và khôi phục trật tự và được coi là xương sống của an ninh nội địa quốc gia; Hiến binh Lãnh thổ chịu trách nhiệm về cảnh sát hành chính, tư pháp và quân sự; Hiến binh cũng có các đơn vị chuyên trách riêng về an ninh, can thiệp (chống khủng bố, giải cứu con tin, v.v.), bảo vệ nhân vật quan trọng và giám sátCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18-26 (lên đến 35 đối với chuyên gia y tế) tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; chế độ nghĩa vụ quân sự bắt buộc được cho phép nhưng báo cáo là không thực thi (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1971] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.762 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 658,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |