Cơ cấu phát điện
- Gas70.9%
- Hydro27.8%
- Bioenergy0.9%
- Other fossil0.2%
- Solar0.2%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phát thải CO₂ | 18.8 Mt CO₂World Bank WDI [2024] |
| CO₂ bình quân đầu người | 0.589 t CO₂World Bank WDI [2024] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 58.2 %World Bank WDI [2021] |
| Sử dụng năng lượng bình quân đầu người | 484 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023] |
| Khai thác nước ngọt | 1.51 %World Bank WDI [2022] |
| Tỷ trọng điện tái tạo | 28.9 %Ember [2024] |
| Di sản Thế giới UNESCO | 5 di sảnUNESCO World Heritage [2025] |
| Nhiệt độ trung bình năm | 27.1 °CWorld Bank CCKP [2014] |
| Diện tích rừng (độ che phủ >10%) | 30,400,000 haGlobal Forest Watch [2010] |
| Di sản văn hóa phi vật thể | 5 di sảnUNESCO ICH [2025] |
| Công suất điện đang vận hành | 2,670 MWGlobal Energy Monitor [2025] |
| Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người | 84.1 m³FAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — nông nghiệp | 0.6 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — công nghiệp | 1.16 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — sinh hoạt | 0.143 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Phát thải CO2, tổng | 14.8–18,800 MtJRC EDGAR [2024] 18,810 Mt·Global Carbon Budget [2024] 14.84 Mt |
| Phát thải CO2 theo ngành |
|
| Phát thải CO2, theo lãnh thổ | 14.8 MtGlobal Carbon Budget [2024] |
| Phát thải CO2, theo tiêu dùng | 17.9 MtGlobal Carbon Budget [2023] |
| Động đất đáng kể (gần đây) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Trận động đất lớn nhất gần đây | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sự kiện tự nhiên đang diễn ra | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sự kiện tự nhiên theo loại | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 64.5 %WB SE4ALL [2015] |
| Sản lượng dầu | 56.2 kbdEIA International Energy [2025] |
| Sản lượng khí tự nhiên | 2.71 bcmEIA International Energy [2024] |
| Sản lượng than | 0 MtEIA International Energy [2024] |
| Vấn đề môi trường | phá rừng; ô nhiễm nước từ nước thải và từ các chất thải công nghiệp, khai khoáng và nông nghiệpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |