Kinh tế

Côte d’Ivoire

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1497931.44K2.08K2.73K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19622020
8.8517.225.633.942.319622020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)87,100,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)245,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP6.02 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người2,730 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)3.45 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp2.32 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ22,700,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ22,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)15.9 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)24 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)51.9 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpthực phẩm, đồ uống; sản phẩm gỗ, lọc dầu, khai thác vàng, lắp ráp xe tải và xe buýt, dệt may, phân bón, vật liệu xây dựng, điện lựcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpkhoai mỡ, sắn, quả cọ dầu, hạt ca cao, mía, chuối tây, gạo, cao su, ngô, hạt điều (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuvàng, hạt ca cao, cao su, dầu mỏ tinh chế, dừa/hạt Brazil/hạt điều (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuThụy Sĩ 17%, Hà Lan 9%, Mali 7%, Hoa Kỳ 5%, Malaysia 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 16%, Nigeria 12%, Pháp 6%, Ấn Độ 5%, Hoa Kỳ 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini35.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2021]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (1,530,194 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.591 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.246 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–35.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 35.3 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuSwitzerland (21.1%) / Netherlands (10.5%) / Mali (6.4%) / France (5.0%) / USA (4.6%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (17.7%) / Nigeria (12.6%) / France (7.0%) / Belgium (4.8%) / India (4.7%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuRoots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Yams / Cereals, primary / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)34.1 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)21.1 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)12 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính57.6 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di động7.68 %WB Findex [2024]
Vay từ ngân hàng3.91 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Côte d’Ivoire trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (87,100,000,000 US$), gdp (ppp) (245,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.