Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BahamasBelizeDominican Rep.GuatemalaHaitiHondurasJamaicaMexicoUnited States of America
Tổng quan quốc gia
Cuba| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa CubaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | nhà nước cộng sảnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | HavanaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Miguel DIAZ-CANEL Bermudez (Pres. of the Republic)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 109,900 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 11,000,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 10,980,000 người·World Bank WDI [2024] 10,980,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Tây Ban Nha (chính thức)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 107,000,000,000 US$World Bank WDI [2020] |
| GDP bình quân đầu người | 9,610 US$World Bank WDI [2020] |
| Tuổi thọ | 78.1–78.3 nămWorld Bank WDI [2024] 78.26 năm·UNDP HDI [2023] 78.09 năm |