| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ISO 3166 alpha-2 | CUISO 3166 [2024] |
| ISO 3166 alpha-3 | CUBISO 3166 [2024] |
| Thủ đô | HavanaGeoNames [2024] |
| Châu lục | Bắc MỹGeoNames [2024] |
| Tên thông dụng | CubaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên chính thức | Cộng hòa CubaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên địa phương | CubaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguồn gốc tên gọi | nguồn gốc của cái tên này vẫn còn gây tranh cãi; nó có thể bắt nguồn từ một từ địa phương Taino, hoặc là cubao, nghĩa là "nơi đất màu mỡ dồi dào", hoặc coabana, nghĩa là "nơi tuyệt vời"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | nhà nước cộng sảnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độc lập | 20 tháng 5 năm 1902 (từ chính quyền Hoa Kỳ); 10 tháng 12 năm 1898 (từ Tây Ban Nha); không được Chính phủ Cuba công nhận là những ngày độc lậpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngày lễ quốc gia | Ngày Chiến thắng Cách mạng (Ngày Giải phóng), 1 tháng 1 (1959)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguyên thủ quốc gia | Miguel DIAZ-CANEL Bermudez (Pres. of the Republic)CIA World Leaders [2025] |
| Mã tiền tệ (ISO 4217) | CUPISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Tiền tệ | Cuban PesoISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Đơn vị hành chính | 16ISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tên các đơn vị hành chính | Artemisa / Camagüey / Ciego de Ávila / Cienfuegos / Granma / Guantánamo / Holguín / Isla de la Juventud / La Habana / Las Tunas / Matanzas / Mayabeque / Pinar del Río / Sancti Spíritus / Santiago de Cuba / Villa ClaraISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tổng quan lịch sử | "Nghiên cứu hoàn thành tháng 4 năm 2001." Thay thế cho ấn bản năm 1987 của cuốn Cuba : a country study, biên tập bởi James D. Rudolph. Bao gồm các tài liệu tham khảo thư mục (trang 391-424) và mục lục. Cũng có sẵn dưới dạng kỹ thuật số.LoC FRD Country Studies [2026] |
| Biểu tượng quốc gia | cây cọ hoàng giaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quốc ca | tiêu đề: "La Bayamesa" (Bài hát Bayamo); lời/nhạc: Pedro FIGUEREDO; lịch sử: được thông qua năm 1940; Pedro FIGUEREDO biểu diễn lần đầu vào năm 1868 trong cuộc Chiến tranh Mười năm chống lại Tây Ban Nha; là một nhân vật lãnh đạo trong cuộc khởi nghĩa, FIGUEREDO bị bắt vào năm 1870 và bị xử bắn; ngay trước khi bị bắn, ông được cho là đã hét lên, "Morir por la Patria es vivir" (Chết cho Tổ quốc là sống), một câu trong bài quốc caCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Màu sắc quốc gia | đỏ, trắng, xanh lamCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quy định quốc tịch | quốc tịch theo nơi sinh: có; quốc tịch chỉ theo huyết thống: có; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu cư trú để nhập tịch: không rõCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
nguồn gốc của cái tên này vẫn còn gây tranh cãi; nó có thể bắt nguồn từ một từ địa phương Taino, hoặc là cubao, nghĩa là "nơi đất màu mỡ dồi dào", hoặc coabana, nghĩa là "nơi tuyệt vời"
mô tả: năm dải ngang bằng nhau màu xanh lam (trên cùng, giữa và dưới cùng) xen kẽ với màu trắng; một hình tam giác đều màu đỏ nằm ở phía bên trái có một ngôi sao năm cánh màu trắng ở chính giữa ý nghĩa: các dải màu xanh lam đại diện cho ba bộ cũ của các hòn đảo: Trung tâm, Occidental và Oriental; các dải màu trắng cho sự thuần khiết của lý tưởng độc lập; hình tam giác cho tự do, bình đẳng và bác ái; màu đỏ cho máu đã đổ trong cuộc đấu tranh giành độc lập; ngôi sao trắng, được gọi là "La Estrella Solitaria" (Ngôi sao Cô độc), soi sáng con đường dẫn đến tự do và được lấy cảm hứng từ cờ bang Texas
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN