| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 2.88 %SIPRI via World Bank WDI [2018] |
| Chi tiêu quân sự | 129,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2018] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 76,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 8,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2004] |
| Xuất khẩu vũ khí | 8,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1980] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Cách mạng (Fuerzas Armadas Revolucionarias, FAR): Quân đội trên bộ (Tropas Terrestres), Hải quân Cách mạng (Marina de Guerra Revolucionaria, MGR), Lực lượng Phòng không và Không quân Cách mạng (Defensas Anti-Aereas y Fuerza Aerea Revolucionaria, DAAFAR). Lực lượng bán quân sự thuộc FAR: Quân đội Lao động Thanh niên (Ejercito Juvenil del Trabajo, EJT), Lực lượng Dân quân Địa phương (Milicia de Tropas de Territoriales, MTT), Lữ đoàn Sản xuất và Phòng thủ (Brigadas de Producción y Defensa, BPD), Tổ chức Phòng vệ Dân sự (Defensa Civil de Cuba). Bộ Nội vụ: Cảnh sát Cách mạng Quốc gia (Policía Nacional Revolucionaria, PNR), Tổng cục Lực lượng Biên phòng (Dirección de Tropas de Guardia Fronteriza, TGF), Cục An ninh Nhà nước (Departamento de Seguridad del Estado, DSE) (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | nghĩa vụ quân sự là bắt buộc đối với tất cả nam giới và tự nguyện đối với nữ giới (từ 17-28 tuổi); thời hạn nghĩa vụ là 24 tháng với Lực lượng Vũ trang hoặc Bộ Nội vụ; cam kết dự bị đối với nam giới cho đến 45 tuổi (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 8,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2004] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 8,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1980] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 2.88 %SIPRI via World Bank WDI [2018] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 129,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2018] |