Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BelizeCosta RicaGuatemalaHondurasMexicoNicaraguaPanama
Tổng quan quốc gia
El Salvador| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa El SalvadorCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | San SalvadorGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Nayib Armando BUKELE Ortez (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 21,040 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 6,340,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 6,338,000 người·World Bank WDI [2024] 6,338,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Tây Ban Nha (chính thức), tiếng Nawat (trong một số nhóm bản địa)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 35,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 5,580 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 72.1–72.3 nămWorld Bank WDI [2024] 72.3 năm·UNDP HDI [2023] 72.1 năm |