| GDP (danh nghĩa) | 35,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 84,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.6 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 5,580 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.854 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.3 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 11,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 18,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 4.38 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 22.4 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 61 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến thực phẩm, đồ uống, dầu mỏ, hóa chất, phân bón, dệt may, nội thất, kim loại nhẹCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, ngô, sữa, gà, cao lương, đậu, cam, dừa, trứng, xoài/ổi (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quần áo, sản phẩm nhựa, tụ điện, đường thô, giấy vệ sinh (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 36%, Guatemala 17%, Honduras 15%, Nicaragua 8%, Costa Rica 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 28%, Trung Quốc 15%, Guatemala 11%, Mexico 8%, Honduras 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 39.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | salt (100,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.592 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.247 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–39.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 39.8 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (31.5%) / Guatemala (19.4%) / Honduras (15.5%) / Nicaragua (8.7%) / Costa Rica (4.7%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (27.0%) / China (16.5%) / Guatemala (11.6%) / Mexico (8.3%) / Honduras (4.1%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Hen eggs in shell, fresh / Cereals, primary / Maize (corn)FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 62.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 62.1 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 43.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 11.3 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |