| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ISO 3166 alpha-2 | ETISO 3166 [2024] |
| ISO 3166 alpha-3 | ETHISO 3166 [2024] |
| Thủ đô | Addis AbabaGeoNames [2024] |
| Châu lục | Châu PhiGeoNames [2024] |
| Tên thông dụng | EthiopiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên chính thức | Cộng hòa Dân chủ Liên bang EthiopiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên địa phương | Ityop'iyaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguồn gốc tên gọi | tên quốc gia bắt nguồn từ từ tiếng Hy Lạp cổ đại dùng để mô tả những cư dân, aithiops, có nghĩa là "vẻ ngoài bị cháy"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị viện liên bangCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độc lập | quốc gia độc lập lâu đời nhất ở Châu Phi và là một trong những quốc gia lâu đời nhất thế giới, ít nhất 2.000 năm; có thể truy nguyên từ Vương quốc Aksumite, xuất hiện vào thế kỷ thứ nhất trước Công nguyênCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngày lễ quốc gia | Ngày Sụp đổ của Derg (sự thất bại của chế độ MENGISTU), 28 tháng 5 (1991)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguyên thủ quốc gia | TAYE Atske Selassie (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Mã tiền tệ (ISO 4217) | ETBISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Tiền tệ | Ethiopian BirrISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Đơn vị hành chính | 13ISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tên các đơn vị hành chính |
|
| Tổng quan lịch sử | Ấn bản sửa đổi của: Ethiopia: một nghiên cứu về quốc gia, biên tập bởi Harold D. Nelson và Irving Kaplan. 1981. "Nghiên cứu hoàn thành tháng 7 năm 1991". Bao gồm các tài liệu tham khảo thư mục (trang 347-376) và mục lục. Cũng có sẵn dưới dạng kỹ thuật số.LoC FRD Country Studies [2026] |
| Biểu tượng quốc gia | sư tử Abyssinia (truyền thống), hình sao năm cánh màu vàng với năm tia sáng trên nền xanh lam (do chính phủ thúc đẩy)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quốc ca | tiêu đề: "Whedefit Gesgeshi Woud Enat Ethiopia" (Tiến lên, Mẹ Ethiopia yêu quý); lời/nhạc: DEREJE Melaku Mengesha/SOLOMON Lulu; lịch sử: được thông qua năm 1992CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Màu sắc quốc gia | xanh lá cây, vàng, đỏCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quy định quốc tịch | quốc tịch theo nơi sinh: không; chỉ theo huyết thống: ít nhất một cha hoặc mẹ phải là công dân Ethiopia; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 4 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
tên quốc gia bắt nguồn từ từ tiếng Hy Lạp cổ đại dùng để mô tả những cư dân, aithiops, có nghĩa là "vẻ ngoài bị cháy"
mô tả: ba dải ngang bằng nhau màu xanh lá cây (trên cùng), vàng và đỏ, với một đĩa màu xanh lam nhạt nằm chính giữa ba dải; trên đĩa là một ngôi sao năm cánh màu vàng với các tia vàng đơn lẻ phát ra từ các góc giữa các cánh sao ý nghĩa: màu xanh lá cây tượng trưng cho hy vọng và sự màu mỡ của vùng đất, màu vàng cho công lý và hòa hợp, và màu đỏ cho sự hy sinh và chủ nghĩa anh hùng; màu xanh lam của đĩa tượng trưng cho hòa bình, và ngôi sao năm cánh đại diện cho sự đoàn kết và bình đẳng của người dân Ethiopia lịch sử: biểu tượng ở trung tâm của lá cờ hiện tại được thêm vào năm 1996
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN