| GDP (danh nghĩa) | 150,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 434,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 7.61 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,130 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 21 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.32 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 8,290,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 17,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 34.8 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.4 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 37.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến thực phẩm, đồ uống, dệt may, da giày, may mặc, hóa chất, chế biến kim loại, xi măngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, ngũ cốc, lúa mì, sữa, cao lương, lúa mạch, khoai môn, đậu, khoai lang, khoai tây (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | cà phê, may mặc, các loại đậu khô, hoa cắt cành, hạt dầu (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 12%, Trung Quốc 10%, UAE 8%, Ả Rập Xê-út 8%, Hà Lan 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 26%, Djibouti 16%, Ấn Độ 7%, Kuwait 7%, Ả Rập Xê-út 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 31.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | gypsum and plaster (56,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.581 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.236 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–31.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 31.1 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (12.8%) / USA (12.8%) / Saudi Arabia (11.7%) / Germany (7.8%) / Netherlands (6.7%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (43.5%) / France (10.3%) / India (6.1%) / USA (5.3%) / United Kingdom (5.3%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Maize (corn) / Roots and Tubers, Total / Wheat / Cereals n.e.c.FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 24 %WB GFDD [2008] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 17.7 %WB GFDD [2008] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 48.8 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 0.559 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 2.62 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |