Môi trường & Năng lượng

Ethiopia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Hydro96.5%
  • Wind3.3%
  • Solar0.1%
  • Other renewables0.1%
  • Bioenergy0.0%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
1.075.6410.214.819.419702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
89.391.493.495.597.519902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
92.193.594.996.397.719902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂19.4 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người0.147 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo90.6 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người382 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt8.65 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo100 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO12 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm23.8 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)35,800,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể7 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành10,100 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người122 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp9.69 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp10.5 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt1.48 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng17.9–19,400 MtJRC EDGAR [2024] 19,360 Mt·Global Carbon Budget [2024] 17.85 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Cement production
  • Residential and other sectors
  • Non-Specified
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ17.9 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng23.3 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.6 · 2025 · 55 km NE of Mek'ele, Ethiopia
  • M5.2 · 2025 · 61 km NE of Mek'ele, Ethiopia
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra48NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 46 / Floods: 1 / Volcanoes: 1NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo92.2 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu0 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than1.07 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngphá rừng; chăn thả quá mức; xói mòn đất; sa mạc hóa; mất đa dạng sinh học; thiếu nước ở một số khu vực do canh tác tiêu tốn nhiều nước và quản lý kém; ô nhiễm công nghiệp và thuốc trừ sâu góp phần gây ô nhiễm không khí, nước và đấtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ27/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Ethiopia trên Databook tổng hợp 27 chỉ số từ 15 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (19.4 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (0.147 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.