Bản sắc

Gabon

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2GAISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3GABISO 3166 [2024]
Thủ đôLibrevilleGeoNames [2024]
Châu lụcChâu PhiGeoNames [2024]
Tên thông dụngGabonCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcCộng hòa GabonCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên địa phươngGabonCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọitên bắt nguồn từ từ gabão trong tiếng Bồ Đào Nha, có nghĩa là "áo choàng", có thể được các nhà thám hiểm thời kỳ đầu sử dụng để mô tả hình dạng của cửa sông KomoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủcộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lập17 tháng 8 năm 1960 (từ Pháp)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Độc lập, 17 tháng 8 (1960)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaBrice Clotaire OLIGUI Nguema (President)CIA World Leaders [2025]
Mã tiền tệ (ISO 4217)XAFISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệCFA Franc BEACISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính9ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chínhEstuaire / Haut-Ogooué / Moyen-Ogooué / Ngounié / Nyanga / Ogooué-Ivindo / Ogooué-Lolo / Ogooué-Maritime / Woleu-NtemISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sửKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Biểu tượng quốc giabáo đenCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catiêu đề: "La Concorde"; lời/nhạc: Georges Aleka DAMAS; lịch sử: được thông qua năm 1960CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giaxanh lá cây, vàng, xanh dươngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchquyền công dân theo nơi sinh: không; quyền công dân chỉ theo huyết thống: ít nhất một cha hoặc mẹ phải là công dân Gabon; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 10 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

tên bắt nguồn từ từ gabão trong tiếng Bồ Đào Nha, có nghĩa là "áo choàng", có thể được các nhà thám hiểm thời kỳ đầu sử dụng để mô tả hình dạng của cửa sông Komo

mô tả: ba dải ngang bằng nhau màu xanh lá cây (trên cùng), vàng và xanh lam; ý nghĩa: màu xanh lá cây tượng trưng cho rừng và tài nguyên thiên nhiên của đất nước, màu vàng tượng trưng cho đường xích đạo và mặt trời, và màu xanh lam tượng trưng cho biển

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ20/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của Gabon trên Databook tổng hợp 20 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (GA), iso 3166 alpha-3 (GAB). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.