| GDP (danh nghĩa) | 20,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 54,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.39 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 8,230 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.17 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 20.2 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 13,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,740,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 6.56 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 52.9 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 36.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai thác và lọc dầu; mangan, vàng; hóa chất, sửa chữa tàu biển, thực phẩm và đồ uống, dệt may, khai thác gỗ và ván ép, xi măngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | quả cọ dầu, chuối tây, sắn, mía, khoai mỡ, khoai môn, rau củ, ngô, lạc, thịt thú rừng (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, tàu biển, quặng mangan, dầu tinh chế, gỗ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 26%, Indonesia 8%, Tây Ban Nha 7%, Israel 6%, Congo, Republic of the 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Pháp 14%, Trung Quốc 13%, S. Korea 13%, Hoa Kỳ 7%, Ấn Độ 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 38 chỉ sốWorld Bank WDI [2017] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (11,200,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.589 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.243 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–38 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2017] 38 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (36.3%) / Indonesia (13.1%) / Brazil (9.1%) / Malaysia (7.3%) / India (6.5%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (27.0%) / France (22.6%) / USA (5.4%) / Belgium (4.2%) / Türkiye (3.6%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Roots and Tubers, Total
- Oil palm fruit
- Fruit Primary
- Plantains and cooking bananas
- Cassava, fresh
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 18.6 %WB GFDD [2019] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 13.4 %WB GFDD [2019] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 68.2 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 6.7 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 4.41 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |