| Tổng dân số | 2,540,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 2,539,000 người·World Bank WDI [2024] 2,539,000 người |
| Tuổi trung vị | 21.5 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 68.3–68.5 nămWorld Bank WDI [2024] 68.51 năm·UNDP HDI [2023] 68.34 năm |
| Nhóm dân tộc | người Fang 23,5%, Shira-Punu'Vii 20,6%, Nzabi-Duma 11,2%, Mbede-Teke 5,6%, Myene 4,4%, Kota-Kele 4,3%, Okande-Tsogho 1,6%, khác 12,6%, người nước ngoài 16,2% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Pháp (chính thức), tiếng Fang, tiếng Myene, tiếng Nzebi, tiếng Bapounou/Eschira, tiếng BandjabiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Tin lành 46,4% (Hội thánh Revival 37%, Tin lành khác 9,4%), Công giáo Rôma 29,8%, Kitô giáo khác 4%, Hồi giáo 10,8%, truyền thống/vạn vật hữu linh 1,1%, khác 0,9%, không tôn giáo 7% (ước tính 2019-21)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 91% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 2.16 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 27.1 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 6.23 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 91.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | American Sign Language / Baka (Cameroon) / Barama / Bekwil / Benga / Bubi / Bwisi / Duma / Fang (Equatorial Guinea) / Kande / Kaningi / Kota (Gabon) / Kélé / Latege / Lumbu / Mahongwe / Mbangwe / Mbere-Mbamba / Mwesa / Myene / Ndambomo / Ndasa / Ndumu / Ngom / Ngubi / Njebi / Osamayi / Pinji / Punu / Sake / Sangu (Gabon) / Seki / Shiwa / Sighu / Simba / Sira / Tchitchege / Teke-Kukuya / Teke-Tsaayi / Tombidi / Tsaangi / Tsogo / Vili / Vili of Ngounie / Viya / Vumbu / Wandji / Wumbvu / Yangho / YasaGlottolog [2026] |