Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
ChinaJapanNorth Korea
Tổng quan quốc gia
Hàn Quốc| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Đại Hàn Dân QuốcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | SeoulGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tổng diện tích | 100,400 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 51,700,000–51,800,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 51,720,000 người·World Bank WDI [2024] 51,750,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Hàn, tiếng Anh CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 1,880,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 36,200 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 83.6–84.3 nămWorld Bank WDI [2024] 83.63 năm·UNDP HDI [2023] 84.33 năm |