Kinh tế

Hàn Quốc

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
94.29.45K18.8K28.2K37.5K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
5.7445.585.312516519602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)1,880,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)3,160,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP2 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người36,200 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)2.32 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp2.68 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ832,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ755,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)1.46 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)33.9 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)57.5 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpđiện tử, viễn thông, sản xuất ô tô, hóa chất, đóng tàu, thépCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpgạo, rau, bắp cải, sữa, hành tây, thịt lợn, thịt gà, trứng, quýt, khoai tây (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩumạch tích hợp, ô tô, dầu mỏ tinh chế, nhựa, phụ tùng máy móc (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 25%, Hoa Kỳ 18%, Hong Kong 4%, Nhật Bản 4%, Đài Loan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 31%, Hoa Kỳ 13%, Nhật Bản 9%, Đức 5%, Úc 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini32.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2021]
GDP bình quân đầu người (1913)1,171 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcsteel, crude (66,683,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.664 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.261 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–32.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 32.9 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • China (18.9%)
  • USA (18.1%)
  • Viet Nam (8.1%)
  • Taiwan (5.4%)
  • China, Hong Kong SAR (5.0%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (22.6%) / USA (11.5%) / Japan (6.7%) / Saudi Arabia (5.1%) / Australia (4.8%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu
  • Hen eggs in shell, fresh
  • Vegetables Primary
  • Cereals, primary
  • Rice
  • Other vegetables, fresh n.e.c.
FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)182 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)165 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)133 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính96.9 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông áp dụng cho quốc gia này
Vay từ ngân hàng68.6 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Hàn Quốc trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (1,880,000,000,000 US$), gdp (ppp) (3,160,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.