| GDP (danh nghĩa) | 1,880,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 3,160,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 36,200 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.32 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.68 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 832,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 755,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.46 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 33.9 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 57.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | điện tử, viễn thông, sản xuất ô tô, hóa chất, đóng tàu, thépCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gạo, rau, bắp cải, sữa, hành tây, thịt lợn, thịt gà, trứng, quýt, khoai tây (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | mạch tích hợp, ô tô, dầu mỏ tinh chế, nhựa, phụ tùng máy móc (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 25%, Hoa Kỳ 18%, Hong Kong 4%, Nhật Bản 4%, Đài Loan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 31%, Hoa Kỳ 13%, Nhật Bản 9%, Đức 5%, Úc 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 32.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,171 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | steel, crude (66,683,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.664 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.261 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–32.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 32.9 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - China (18.9%)
- USA (18.1%)
- Viet Nam (8.1%)
- Taiwan (5.4%)
- China, Hong Kong SAR (5.0%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (22.6%) / USA (11.5%) / Japan (6.7%) / Saudi Arabia (5.1%) / Australia (4.8%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Hen eggs in shell, fresh
- Vegetables Primary
- Cereals, primary
- Rice
- Other vegetables, fresh n.e.c.
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 182 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 165 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 133 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 96.9 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 68.6 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |